Finance
//
- (Econ) Tài chính+ Theo nghĩa hẹp, nó có nghĩa là VỐN dưới dạng tiền, tức là dưới dạng số tiền cho vay hoặc đi vay nhằm mục đích tạo vốn thông qua các thi trường hay thể chế tài chính. Theo cách nói thông thường thì cụm thuật ngữ này dùng để chỉ số tiền từ bất kỳ một nguồn nào được sử dụng cho bất kỳ một khoản chi tiêu nào.
Biến thể từ
financed quá khứ phân từ
finances số nhiều
financing hiện tại phân từ
financed quá khứ
finances ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
povertyinsolvency
Định nghĩa tiếng Anh
n. the commercial activity of providing funds and capital\nn. the branch of economics that studies the management of money and other assets\nn. the management of money and credit and banking and investments\nv. obtain or provide money for