Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2333

poverty

/'pɔvəti/

danh từ

  • sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
    • to be reduced to extreme poverty: lâm vào cảnh bần cùng cơ cực
  • (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn
    • a great poverty of ideas: tình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of having little or no money and few or no material possessions

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...