finger food
/ˈfɪŋɡər fuːd/
Nghĩa thường dùng
thức ăn dùng tay (thức ăn được thiết kế để ăn bằng tay, không cần dao dĩa)
danh từ
“We served finger food at the cocktail party so guests could mingle easily.”Chúng tôi đã dọn thức ăn dùng tay tại bữa tiệc cocktail để khách có thể giao lưu dễ dàng.
Đồng nghĩa
appetizerhors d'oeuvrecanapésnack
Trái nghĩa
sit-down mealformal dinner
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thức ăn dùng tay (thức ăn được thiết kế để ăn bằng tay, không cần dao dĩa)
- serve finger food: dọn thức ăn dùng tay
- finger food platter: đĩa thức ăn dùng tay
- finger food party: bữa tiệc thức ăn dùng tay