Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finger food

/ˈfɪŋɡər fuːd/

Nghĩa thường dùng

thức ăn dùng tay (thức ăn được thiết kế để ăn bằng tay, không cần dao dĩa) danh từ

“We served finger food at the cocktail party so guests could mingle easily.”Chúng tôi đã dọn thức ăn dùng tay tại bữa tiệc cocktail để khách có thể giao lưu dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thức ăn dùng tay (thức ăn được thiết kế để ăn bằng tay, không cần dao dĩa)
    • serve finger food: dọn thức ăn dùng tay
    • finger food platter: đĩa thức ăn dùng tay
    • finger food party: bữa tiệc thức ăn dùng tay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...