Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finished

/'finiʃt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6866

Nghĩa thường dùng

hoàn thành tính từ

“I am finished with my homework.”Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

finished

/'finiʃt/

tính từ

  • hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong
  • đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of materials or goods) brought to the desired final state a. ended or brought to an end s. (of skills or the products of skills) brought to or having the greatest excellence; perfected s. having a surface coating or finish applied

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...