finished
/'finiʃt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6866
Nghĩa thường dùng
hoàn thành
tính từ
“I am finished with my homework.”Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
finished
/'finiʃt/
tính từ
- hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong
- đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of materials or goods) brought to the desired final state a. ended or brought to an end s. (of skills or the products of skills) brought to or having the greatest excellence; perfected s. having a surface coating or finish applied