fisherman
/'fiʃəmən/ Collins ★★ phổ biến #4272
Nghĩa thường dùng
ngư dân
danh từ
“The fisherman catches fish every morning at the lake.”Ngư dân bắt cá mỗi sáng ở hồ.
Biến thể từ
fishermen số nhiều
Đồng nghĩa
anglerfisherfisherfolk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fisherman
/'fiʃəmən/
danh từ
- người đánh cá, thuyền chài
- người câu cá, người bắt cá
- thuyền đánh cá
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone whose occupation is catching fish