fisher
/'fiʃə/ phổ biến #13590
Nghĩa thường dùng
người đánh cá
danh từ
“The fisher caught a large trout in the river.”Người đánh cá đã bắt được một con cá hồi lớn trong dòng sông.
Biến thể từ
fishers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fisher
/'fiʃə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyền đánh cá
- (từ cổ,nghĩa cổ) người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới
thành ngữ
- fisher of men
- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà truyền giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. large dark brown North American arboreal carnivorous mammal