Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fishery

/'fiʃəri/ GRECollins ★★ phổ biến #5973
Biến thể từ fisheries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fishery

/'fiʃəri/

danh từ

  • công nghiệp cá; nghề cá
    • inshore fishery: nghề lộng
    • deep-sea fishery: nghề khơi
  • nơi nuôi cá, nơi đánh cá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a workplace where fish are caught and processed and sold

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...