flaming
/'fleimiɳ/ Collins ★ phổ biến #12654
Biến thể từ
flaming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flaming
/'fleimiɳ/
tính từ
- đang cháy, cháy rực
- nóng như đổ lửa
- a flaming sun: nắng như đổ lửa
- nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi
- flaming enthusiasm: nhiệt tình sôi nổi
- rực rỡ, chói lọi
- thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng
thành ngữ
- flaming onions
- đạn chuỗi (phòng không)
Định nghĩa tiếng Anh
n the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke v shine with a sudden light v be in flames or aflame v criticize harshly, usually via an electronic medium s informal intensifiers s very intense