fleece
/fleece/ GRECollins ★ phổ biến #15794
“fleecing” là hiện tại phân từ của fleece — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
lông cừu
danh từ
“The jacket is made of warm fleece material.”Chiếc áo khoác được làm từ chất liệu lông cừu ấm áp.
Biến thể từ
fleeces số nhiều
fleeced quá khứ phân từ
fleecing hiện tại phân từ
fleeces ngôi 3 số ít
fleeced quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fleece
/fleece/
danh từ
- bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)
- mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
- cụm xốp nhẹ, bông
- a fleece of cloud: cụm mây nhẹ
- a fleece of snow: bông tuyết
- (nghành dệt) tuyết
thành ngữ
- Golden Fleece
- huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây-ban-nha)
ngoại động từ
- phủ (một lớp như bộ lông cừu)
- a sky fleeced with clouds: bầu trời phủ mây bông
- lừa đảo
- to fleece someone of his money: lừa đảo tiền của ai
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the wool of a sheep or similar animal n. a soft bulky fabric with deep pile; used chiefly for clothing v. shear the wool from