fleeting
/fleeting/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10517
Nghĩa thường dùng
thoáng qua, chớp nhoáng (ngắn và nhanh)
tính từ
“From the train I caught only a fleeting glimpse of the sea.”Từ trên tàu tôi chỉ kịp thoáng thấy biển trong chớp nhoáng.
Biến thể từ
fleeting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fleeting
/fleeting/
tính từ
- lướt nhanh, thoáng qua; phù du
Định nghĩa tiếng Anh
s. lasting for a markedly brief time