Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fleeting

/fleeting/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10517

Nghĩa thường dùng

thoáng qua, chớp nhoáng (ngắn và nhanh) tính từ

“From the train I caught only a fleeting glimpse of the sea.”Từ trên tàu tôi chỉ kịp thoáng thấy biển trong chớp nhoáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fleeting

/fleeting/

tính từ

  • lướt nhanh, thoáng qua; phù du
Định nghĩa tiếng Anh

s. lasting for a markedly brief time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...