Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floor lineup

Nghĩa thường dùng

dòng người đứng xếp hàng trên sàn (trong thể thao hoặc sự kiện) danh từ

“It was her first time in the floor lineup for the Beavers this season.”Đó là lần đầu tiên cô ấy đứng trong dòng người xếp hàng trên sàn cho đội Beavers mùa này.

Đồng nghĩa lineupgroupteam
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dòng người đứng xếp hàng trên sàn (trong thể thao hoặc sự kiện)
    • floor lineup: dòng người đứng xếp hàng trên sàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...