floor lineup
Nghĩa thường dùng
dòng người đứng xếp hàng trên sàn (trong thể thao hoặc sự kiện)
danh từ
“It was her first time in the floor lineup for the Beavers this season.”Đó là lần đầu tiên cô ấy đứng trong dòng người xếp hàng trên sàn cho đội Beavers mùa này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dòng người đứng xếp hàng trên sàn (trong thể thao hoặc sự kiện)
- floor lineup: dòng người đứng xếp hàng trên sàn