florescence
/florescence/ GRE phổ biến #44441
Nghĩa thường dùng
thời kỳ phát triển mạnh mẽ
danh từ
“The florescence of art during the Renaissance was remarkable.”Thời kỳ phát triển nghệ thuật trong thời kỳ Phục hưng thật đáng chú ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
florescence
/florescence/
danh từ
- sự nở hoa
- mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa
- (nghĩa bóng) thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất
Định nghĩa tiếng Anh
n the time and process of budding and unfolding of blossoms