Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

florescence

/florescence/ GRE phổ biến #44441

Nghĩa thường dùng

thời kỳ phát triển mạnh mẽ danh từ

“The florescence of art during the Renaissance was remarkable.”Thời kỳ phát triển nghệ thuật trong thời kỳ Phục hưng thật đáng chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

florescence

/florescence/

danh từ

  • sự nở hoa
  • mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa
  • (nghĩa bóng) thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n the time and process of budding and unfolding of blossoms

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...