fluting
/fluting/ phổ biến #35789
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fluting
/fluting/
danh từ
- sự thổi sáo
- sự nói thánh thót, sự hát thánh thót
- sự làm rãnh máng (ở cột)
- sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
Định nghĩa tiếng Anh
n a groove or furrow in cloth etc (particularly a shallow concave groove on the shaft of a column) v form flutes in