Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

focalization

/,foukəlai'zeiʃn/ phổ biến #28114
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

focalization

/,foukəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự tụ vào tiêu điểm
  • (y học) sự hạn chế vào một khu vực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the confinement of an infection to a limited area n. the act of bringing into focus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...