Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

objectivity

/ɔb'dʤektivnis/ phổ biến #10485

Nghĩa thường dùng

tính khách quan danh từ

“True objectivity may be impossible.”Tính khách quan thực sự có thể không thể.

Biến thể từ objectivities số nhiều
Đồng nghĩa impartialityneutrality
Trái nghĩa subjectivitybias
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

objectivity

/ɔb'dʤektivnis/

danh từ

  • tính khách quan
Định nghĩa tiếng Anh

n. judgment based on observable phenomena and uninfluenced by emotions or personal prejudices

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...