objectivity
/ɔb'dʤektivnis/ phổ biến #10485
Nghĩa thường dùng
tính khách quan
danh từ
“True objectivity may be impossible.”Tính khách quan thực sự có thể không thể.
Biến thể từ
objectivities số nhiều
Đồng nghĩa
impartialityneutrality
Trái nghĩa
subjectivitybias
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
objectivity
/ɔb'dʤektivnis/
danh từ
- tính khách quan
Định nghĩa tiếng Anh
n. judgment based on observable phenomena and uninfluenced by emotions or personal prejudices