Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perspective

/pə'spektiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1412

Nghĩa thường dùng

quan điểm, góc nhìn danh từ

“Try to see things from another perspective.”Hãy cố gắng nhìn mọi thứ từ một quan điểm khác.

Biến thể từ perspectives số nhiều
Đồng nghĩa viewpointoutlook
Trái nghĩa narrow-mindedness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perspective

/pə'spektiv/

danh từ

  • luật xa gần; phối cảnh
  • tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh
  • cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ

tính từ

  • theo luật xa gần; theo phối cảnh
    • perspective figuers: hình phối cảnh
  • trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the appearance of things relative to one another as determined by their distance from the viewer

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...