Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

focused

/'fәukәst/ phổ biến #10625

Nghĩa thường dùng

tập trung tính từ

“She is focused on her studies.”Cô ấy đang tập trung vào việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

focused

//

* tính từ
  • điều tiêu; hội tụ
Định nghĩa tiếng Anh

a. being in focus or brought into focus s. (of light rays) converging on a point s. of an optical system (e.g. eye or opera glasses) adjusted to produce a clear image

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...