Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

folder

/'fouldə/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7114

Nghĩa thường dùng

thư mục danh từ

“I saved the document in a new folder.”Tôi đã lưu tài liệu vào một thư mục mới.

Biến thể từ folders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

folder

/'fouldə/

danh từ

  • người gấp
  • dụng cụ gập giấy
  • bìa cứng (làm cặp giấy)
  • (số nhiều) kính gấp
  • tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp
Định nghĩa tiếng Anh

n. covering that is folded over to protect the contents

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...