foolish
/'fu:liʃ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5783
Nghĩa thường dùng
dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc
tính từ
“It was foolish to ignore the warning signs.”Thật dại dột khi phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foolish
/'fu:liʃ/
tính từ
- dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool)
Định nghĩa tiếng Anh
a. devoid of good sense or judgment