Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foolish

/'fu:liʃ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5783

Nghĩa thường dùng

dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc tính từ

“It was foolish to ignore the warning signs.”Thật dại dột khi phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foolish

/'fu:liʃ/

tính từ

  • dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool)
Định nghĩa tiếng Anh

a. devoid of good sense or judgment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...