for renovation
Nghĩa thường dùng
sự cải tạo
cụm từ
“The building is scheduled for renovation next month.”Tòa nhà dự kiến sẽ được cải tạo vào tháng tới.
Đồng nghĩa
refurbishmentrestorationrevampupgrade
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự cải tạo
- scheduled for renovation: dự kiến cải tạo
- sự nâng cấp