Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

for renovation

Nghĩa thường dùng

sự cải tạo cụm từ

“The building is scheduled for renovation next month.”Tòa nhà dự kiến sẽ được cải tạo vào tháng tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự cải tạo
    • scheduled for renovation: dự kiến cải tạo
  • sự nâng cấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...