Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restoration

/,restə'reiʃn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5002

Nghĩa thường dùng

sự phục hồi danh từ

“The restoration of the old building took years.”Sự phục hồi của tòa nhà cũ mất nhiều năm.

Biến thể từ restorations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restoration

/,restə'reiʃn/

danh từ

  • sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất)
  • sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ
  • sự phục hồi (chức vị...)
  • sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại
    • the restoration of health: sự hồi phục sức khoẻ
    • the restoration of peace: sự lập lại hoà bình
  • (the restoration) thời kỳ khôi phục chế độ quân chủ (ở Anh, 1660)
  • hình tạo lại (của một con vật đã tuyệt giống, của một công trình xây dựng đã đổ nát)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the reign of Charles II in England; 1660-1685 n. the act of restoring something or someone to a satisfactory state n. some artifact that has been restored or reconstructed n. a model that represents the landscape of a former geological age or that represents and extinct animal etc.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...