fordable
/'fɔ:dəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fordable
/'fɔ:dəbl/
tính từ
- có thể lội qua được (sông, suối)
Định nghĩa tiếng Anh
s. shallow enough to be crossed by walking or riding on an animal or in a vehicle