Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foresee

/fɔ:'si:/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7614

Nghĩa thường dùng

tiên liệu, nhìn trước được động từ

“Nobody could foresee such a sudden market shift.”Không ai có thể tiên liệu sự thay đổi thị trường đột ngột như vậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foresee

/fɔ:'si:/

ngoại động từ foresaw, foreseen

  • nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
Định nghĩa tiếng Anh

v realize beforehand v picture to oneself; imagine possible v act in advance of; deal with ahead of time

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...