Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgetful

/fə'getful/ phổ biến #23938

Nghĩa thường dùng

hay quên, có trí nhớ tồi tính từ

“She is often forgetful about her appointments.”Cô ấy thường hay quên các cuộc hẹn của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forgetful

/fə'getful/

tính từ

  • hay quên, có trí nhớ tồi
  • (thơ ca) làm cho quên
    • a forgetful sleep: giấc ngủ làm cho quên
  • cẩu thả
Định nghĩa tiếng Anh

s. failing to keep in mind

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...