forgetful
/fə'getful/ phổ biến #23938
Nghĩa thường dùng
hay quên, có trí nhớ tồi
tính từ
“She is often forgetful about her appointments.”Cô ấy thường hay quên các cuộc hẹn của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forgetful
/fə'getful/
tính từ
- hay quên, có trí nhớ tồi
- (thơ ca) làm cho quên
- a forgetful sleep: giấc ngủ làm cho quên
- cẩu thả
Định nghĩa tiếng Anh
s. failing to keep in mind