Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

forgot

/fə'get/

ngoại động từ forgot, forgotten

  • quên, không nhớ đến
  • coi thường, coi nhẹ

nội động từ

  • quên
    • to forget about something: quên cái gì

thành ngữ

  1. eaten bread is soon forgotten
    • ăn cháo đái bát
  2. to forget oneself
    • quên mình
    • bất tỉnh
    • không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
  3. to forgive and forget
    • tha thứ và bỏ qua
Định nghĩa tiếng Anh

v dismiss from the mind; stop remembering\nv be unable to remember\nv forget to do something\nv leave behind unintentionally

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...