Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgot

/fə'get/

Nghĩa thường dùng

quên động từ

“I forgot my keys at home.”Tôi đã quên chìa khóa ở nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forgot

/fə'get/

ngoại động từ forgot, forgotten

  • quên, không nhớ đến
  • coi thường, coi nhẹ

nội động từ

  • quên
    • to forget about something: quên cái gì

thành ngữ

  1. eaten bread is soon forgotten
    • ăn cháo đái bát
  2. to forget oneself
    • quên mình
    • bất tỉnh
    • không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
  3. to forgive and forget
    • tha thứ và bỏ qua
Định nghĩa tiếng Anh

v dismiss from the mind; stop remembering v be unable to remember v forget to do something v leave behind unintentionally

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...