forgotten
/fə'get/ phổ biến #9889
Nghĩa thường dùng
bị lãng quên
tính từ
“This is a forgotten place in the city.”Đây là một nơi bị lãng quên trong thành phố.
Biến thể từ
forgotten quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forgotten
/fə'get/
ngoại động từ forgot, forgotten
- quên, không nhớ đến
- coi thường, coi nhẹ
nội động từ
- quên
- to forget about something: quên cái gì
thành ngữ
- eaten bread is soon forgotten
- ăn cháo đái bát
- to forget oneself
- quên mình
- bất tỉnh
- không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
- to forgive and forget
- tha thứ và bỏ qua
Định nghĩa tiếng Anh
v dismiss from the mind; stop remembering v be unable to remember v forget to do something v leave behind unintentionally s not noticed inadvertently