Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formality

/fɔ:'mæliti/ GRECollins ★ phổ biến #11999

Nghĩa thường dùng

thủ tục hình thức; tính trang trọng danh từ

“Signing the contract is a legal formality.”Ký hợp đồng là một thủ tục pháp lý.

Biến thể từ formalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formality

/fɔ:'mæliti/

danh từ

  • sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
    • the comply with all the necessary formalities: làm đầy đủ những thủ tục cần thiết
  • nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng
  • tính cách hình thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a requirement of etiquette or custom n. a manner that strictly observes all forms and ceremonies n. compliance with formal rules

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...