Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forum

/'fɔ:rəm/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4705

Nghĩa thường dùng

diễn đàn danh từ

“I read a forum about travel.”Tôi đọc một diễn đàn về du lịch.

Biến thể từ forums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forum

/'fɔ:rəm/

danh từ

  • diễn đàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • toà án
    • the forum of conscience: toà án lương tâm
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) chợ, nơi công cộng; chỗ hội họp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a public meeting or assembly for open discussion n. a public facility to meet for open discussion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...