fours
/fɔ:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fours
//
- đếm cách một (1, 3, 5, 7...), cách hai, cách ba...
- column c. tính theo cột
- digit c. tính chữ số
- lost c. tính tổn thất
- reference c. đếm kiểm tra, tính thử lại
Định nghĩa tiếng Anh
n the cardinal number that is the sum of three and one n a playing card or domino or die whose upward face shows four pips