Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fourth

/'fɔ:θ/ Collins ★★★★ phổ biến #1570

Nghĩa thường dùng

thứ tư số từ

“My birthday is on the fourth of July.”Sinh nhật của tôi vào ngày mùng 4 tháng Bảy.

Biến thể từ fourths số nhiều
Đồng nghĩa quarterquarterlyfourthly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fourth

/'fɔ:θ/

tính từ

  • thứ tư, thứ bốn

danh từ

  • một phần tư
  • người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ)
  • (âm nhạc) quãng bốn
  • (số nhiều) hàng hoá loại bốn
Định nghĩa tiếng Anh

n. following the third position; number four in a countable series n. the musical interval between one note and another four notes away from it s. coming next after the third and just before the fifth in position or time or degree or magnitude

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...