framing
/'freimiŋ/ phổ biến #18979
Nghĩa thường dùng
đóng khung
danh từ
“Framing the picture correctly can enhance its visual appeal.”Đóng khung bức tranh đúng cách có thể nâng cao sức hấp dẫn thị giác của nó.
Đồng nghĩa
presentationangle
Trái nghĩa
raw factsneutrality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
framing
//
* danh từ- sự làm khung; sự đựng khung
- sự lên khung; sự chỉnh cho vừa khung (trên màn hình)
- bộ khung; bộ sườn
- deck framing:khung boong (tàu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. formulation of the plans and important details