Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freezing

/'fri:ziɳ/ Collins ★ phổ biến #6369

Nghĩa thường dùng

đóng băng tính từ

“It is freezing outside.”Bên ngoài đang đóng băng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freezing

/'fri:ziɳ/

tính từ

  • giá lạnh, băng giá, rét lắm
  • lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ)
Định nghĩa tiếng Anh

n the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid v stop moving or become immobilized v change to ice v be cold v cause to freeze v stop a process or a habit by imposing a freeze on it v be very cold, below the freezing point v change from a liquid to a solid when cold v prohibit the conversion or use of (assets) v anesthetize by cold v suddenly behave coldly and formally

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...