Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequency

/'fri:kwәnsi/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #3009

Nghĩa thường dùng

tần suất danh từ

“The frequency of the meetings is weekly.”Tần suất các cuộc họp là hàng tuần.

Biến thể từ frequencies số nhiều
Đồng nghĩa rateoccurrenceprevalence
Trái nghĩa infrequencyrarity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frequency

//

  • (vật lí) tần số
  • angular f. tần số góc
  • audio f. tần số âm (thanh)
  • base f. tần số cơ sở
  • beat f. tần số phách
  • carrier f. tần số mang
  • cell f. tần số nhóm
  • circular f. tần số vòng
  • class f. tần số lớp
  • collision f. tần số va chạm
  • commercial f. (thống kê) tần số công nghiệp; tần số thương mại
  • conversion f. tần số biển đổi
  • critical f. tần số tới hạn
  • cut-off f. tần số cắt, tần số tới hạn
  • cyclic f. tần số vòng
  • driving f. tần số kích thích
  • marginal f. (thống kê) tần số biên duyên
  • master f. (máy tính) tần số chính
  • natural f. tần số riêng
  • non-dimensional f. tần số không thứ nguyên
  • pulse f. tần số lặp các xung
  • pulse-recurrence f. (máy tính) tần số lặp các xung
  • relative f. tần số tương đối
  • resonance f. tần số cộng hưởng
  • scan f. tần số quét
  • signal f. tần số tín hiệu
  • signal-carrier f. tần số mang tín hiệu
  • spacing f. tần số nghỉ
  • theoretical f. (thống kê) tần số lý thuyết, xác suất
  • transition f.(điều khiển học) tần số chuyển tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the number of occurrences within a given time period n. the ratio of the number of observations in a statistical category to the total number of observations n. the number of observations in a given statistical category

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...