frighten
/'fraitn/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5537
Nghĩa thường dùng
làm cho sợ hãi
động từ
“The loud noise frightened the children.”Âm thanh lớn đã làm cho bọn trẻ sợ hãi.
Biến thể từ
frightened quá khứ phân từ
frightened quá khứ
frightens ngôi 3 số ít
frightening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frighten
/'fraitn/
ngoại động từ
- làm hoảng sợ, làm sợ
- to frighten somebody into during something: làm cho ai sợ mà phải làm việc gì
- to frighten somebody out of doing something: làm cho ai sợ mà thôi không làm việc gì
- to frighten somebody into submission: làm cho ai sợ mà phải quy phục
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause fear in v. drive out by frightening