frugal
/'fru:gəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #16538
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm, không lãng phí
tính từ
“She lives a frugal life to save money.”Cô ấy sống một cuộc sống tiết kiệm để tiết kiệm tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frugal
/'fru:gəl/
tính từ
- căn cơ; tiết kiệm
- to be frugal of one's time: tiết kiệm thì giờ
- thanh đạm
- a frugal meal: bữa cơm thanh đạm
Định nghĩa tiếng Anh
s avoiding waste