Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frugal

/'fru:gəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #16538

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm, không lãng phí tính từ

“She lives a frugal life to save money.”Cô ấy sống một cuộc sống tiết kiệm để tiết kiệm tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frugal

/'fru:gəl/

tính từ

  • căn cơ; tiết kiệm
    • to be frugal of one's time: tiết kiệm thì giờ
  • thanh đạm
    • a frugal meal: bữa cơm thanh đạm
Định nghĩa tiếng Anh

s avoiding waste

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...