Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★

full-time

//

* tính từ, adv
  • về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần
    • a full-time job:việc làm trọn ngày hoặc trọn tuần, trọn tháng
    • full-time production:sự sản xuất cả ba ca trong ngày
    • to work full-time:làm việc đầy đủ thời gian
Đồng nghĩa permanentregular
Trái nghĩa part-timetemporary
Định nghĩa tiếng Anh

a. for the entire time appropriate to an activity\nr. for the standard number of hours

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...