full-time
//
* tính từ, adv- về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần
- a full-time job:việc làm trọn ngày hoặc trọn tuần, trọn tháng
- full-time production:sự sản xuất cả ba ca trong ngày
- to work full-time:làm việc đầy đủ thời gian
Định nghĩa tiếng Anh
a. for the entire time appropriate to an activity\nr. for the standard number of hours