Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

full-time

/fʊl taɪm/ IELTSCollins ★★

Nghĩa thường dùng

toàn thời gian tính từ

“I have a full-time job.”Tôi có một công việc toàn thời gian.

Đồng nghĩa permanentregular
Trái nghĩa part-timetemporary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

full-time

//

* tính từ, adv
  • về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần
    • a full-time job:việc làm trọn ngày hoặc trọn tuần, trọn tháng
    • full-time production:sự sản xuất cả ba ca trong ngày
    • to work full-time:làm việc đầy đủ thời gian
Định nghĩa tiếng Anh

a. for the entire time appropriate to an activity r. for the standard number of hours

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...