Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permanent

/'pə:mənənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2464

Nghĩa thường dùng

vĩnh viễn tính từ

“He found a permanent job.”Anh ấy đã tìm được một công việc vĩnh viễn.

Đồng nghĩa lastingenduringperpetual
Trái nghĩa temporarytransient
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permanent

/'pə:mənənt/

tính từ ((cũng) permanent)

  • lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định
    • permanent wave: tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
    • permanent way: nền đường sắt (đã làm xong)
Định nghĩa tiếng Anh

a. continuing or enduring without marked change in status or condition or place s. not capable of being reversed or returned to the original condition

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...