Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

part-time

/'pɑ:ttaim/ IELTSCollins ★★

Nghĩa thường dùng

bán thời gian tính từ

“She works part-time.”Cô ấy làm việc bán thời gian.

Đồng nghĩa temporarycasual
Trái nghĩa full-timepermanent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

part-time

/'pɑ:ttaim/

tính từ

  • không trọn ngày công
    • part-time worker: công nhân nửa thất nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. involving less than the standard or customary time for an activity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...