part-time
/'pɑ:ttaim/ IELTSCollins ★★
Nghĩa thường dùng
bán thời gian
tính từ
“She works part-time.”Cô ấy làm việc bán thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
part-time
/'pɑ:ttaim/
tính từ
- không trọn ngày công
- part-time worker: công nhân nửa thất nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh
a. involving less than the standard or customary time for an activity