fund-raiser
Nghĩa thường dùng
“An upcoming fund-raiser will help pay for new equipment.”Một sự kiện gây quỹ sắp tới sẽ giúp chi trả cho các thiết bị mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự kiện gây quỹ, hoạt động quyên góp tiền
- hold a fund-raiser: tổ chức một sự kiện gây quỹ
- a charity fund-raiser: một sự kiện gây quỹ từ thiện
- an upcoming fund-raiser: một sự kiện gây quỹ sắp tới
- người gây quỹ, người tổ chức hoặc tham gia gây quỹ