Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2323

prospect

/prospect/

danh từ

  • cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh
  • viễn tượng
    • this openef a new prospect to his mind: cái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí nó
  • hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ
    • to offer no prospect of success: không có triển vọng thành công
    • a man of no prospects: người không có tiền đồ
    • to have something in prospect: đang hy vọng cái gì, đang trông mong cái gì
  • khách hàng tương lai
  • (ngành mỏ) nơi hy vọng có quặng
  • (ngành mỏ) mẫu quặng chưa rõ giá trị

động từ

  • điều tra, thăm dò (để tìm quặng...); khai thác thử (mỏ)
    • to prospect for gold: thăm dò tìm vàng
    • to prospect a region: thăm dò một vùng (để tìm quặng vàng...)
  • (nghĩa bóng) (: for) tìm kiếm
  • hứa hẹn (mỏ)
    • to prospect well: hứa hẹn có nhiều quặng (mỏ)
    • to prospect ill: hứa hẹn ít quặng (mỏ)
    • to prospect a fine yield: hứa hẹn có sản lượng cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. the possibility of future success\nv. search for something desirable\nv. explore for useful or valuable things or substances, such as minerals

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...