Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

history

/'histəri/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #350

Nghĩa thường dùng

lịch sử danh từ

“History teaches us about the past.”Lịch sử dạy chúng ta về quá khứ.

Biến thể từ histories số nhiều
Đồng nghĩa pastrecordchroniclestory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

history

/'histəri/

danh từ

  • sử, sử học, lịch sử
    • ancient history: cổ sử;(đùa cợt) cái đã cũ rích, cái đã lỗi thời
    • modern history: lịch sử cận đại
    • to make history: có tầm quan trọng, có thể ghi vào lịch sử, làm nên việc lớn, có thể ghi vào lịch sử
  • lịch sử (một vật, một người)
    • to have a strange history: có một lịch sử kỳ quặc
  • kịch lịch sử
Định nghĩa tiếng Anh

n. the aggregate of past events n. a record or narrative description of past events n. the discipline that records and interprets past events involving human beings n. the continuum of events occurring in succession leading from the past to the present and even into the future

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...