Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gamble

/'gæmbl/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #9148

Nghĩa thường dùng

hành động hoặc quyết định mạo hiểm danh từ

“Taking a gamble can lead to great rewards.”Đưa ra một quyết định mạo hiểm có thể mang lại phần thưởng lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gamble

/'gæmbl/

danh từ

  • cuộc đánh bạc, cuộc may rủi
  • việc mạo hiểm được ăn cả ngã về không; việc làm liều mưu đồ ăn to (đầu cơ buôn bán...)

động từ

  • đánh bạc
  • đầu cơ (ở thị trường chứng khoán)
  • (nghĩa bóng) liều làm một công việc gì

thành ngữ

  1. to gamble away one's fortune
    • thua bạc khánh kiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. money that is risked for possible monetary gain n. a risky act or venture v. take a risk in the hope of a favorable outcome v. play games for money

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...