gamma
Nghĩa thường dùng
“Gamma rays are a type of radiation.”Tia gamma là một loại bức xạ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gamma
/'gæmə/
danh từ
- Gama (chữ cái Hy-lạp)
- (động vật học) bướm gama
thành ngữ
- gamma minus
- dưới trung bình
- gamma plus
- trên trung bình
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 3rd letter of the Greek alphabet n. a unit of magnetic field strength equal to one-hundred-thousandth of an oersted