Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gamma

/'gæmə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12856

Nghĩa thường dùng

gamma (hạt) danh từ

“Gamma rays are a type of radiation.”Tia gamma là một loại bức xạ.

Biến thể từ gammas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gamma

/'gæmə/

danh từ

  • Gama (chữ cái Hy-lạp)
  • (động vật học) bướm gama

thành ngữ

  1. gamma minus
    • dưới trung bình
  2. gamma plus
    • trên trung bình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 3rd letter of the Greek alphabet n. a unit of magnetic field strength equal to one-hundred-thousandth of an oersted

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...