Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gardener

/'gɑ:dnə/ Collins ★★ phổ biến #5751

Nghĩa thường dùng

người làm vườn danh từ
Biến thể từ gardeners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gardener

/'gɑ:dnə/

danh từ

  • người làm vườn
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who takes care of a garden n. someone employed to work in a garden

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...