garment
/'gɑ:mənt/
danh từ
- áo quần
- nether garments:(đùa cợt) quân
- vỏ ngoài, cái bọc ngoài
ngoại động từ, (thơ ca) (thường) động tính từ quá khứ
- mặc quần áo
Biến thể từ
garments số nhiều
garmenting hiện tại phân từ
garmented quá khứ
garments ngôi 3 số ít
garmented quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an article of clothing