garment
/'gɑ:mənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6112
Nghĩa thường dùng
một món đồ quần áo
danh từ
“The garment was beautifully designed.”Món đồ quần áo được thiết kế rất đẹp.
Biến thể từ
garments số nhiều
garmenting hiện tại phân từ
garmented quá khứ
garments ngôi 3 số ít
garmented quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
garment
/'gɑ:mənt/
danh từ
- áo quần
- nether garments:(đùa cợt) quân
- vỏ ngoài, cái bọc ngoài
ngoại động từ, (thơ ca) (thường) động tính từ quá khứ
- mặc quần áo
Định nghĩa tiếng Anh
n. an article of clothing