garnish
/'gɑ:niʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9470
Nghĩa thường dùng
đồ trang trí món ăn; trang trí món ăn
n./v.
“The chef added a lemon garnish to the fish dish.”Đầu bếp thêm miếng chanh trang trí vào món cá.
Biến thể từ
garnished quá khứ
garnished quá khứ phân từ
garnishing hiện tại phân từ
garnishes số nhiều
garnishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
garnish
/'gɑ:niʃ/
danh từ
- (như) garnishing
- (nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn)
ngoại động từ
- bày biện hoa lá (lên món ăn)
- to garnish a fish dish with slices of lemon: bày biện những lát chanh lên đĩa cá
- trang hoàng, tô điểm
- (pháp lý) gọi đến hầu toà
Định nghĩa tiếng Anh
n. something (such as parsley) added to a dish for flavor or decoration n. any decoration added as a trimming or adornment