Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garter snakes protection

/ˈɡɑːrtər sneɪks prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

rắn garter (một loại rắn không độc) danh từ

“The new policy provides garter snakes protection from habitat loss.”Chính sách mới cung cấp sự bảo vệ cho rắn garter khỏi mất môi trường sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • rắn garter (một loại rắn không độc)
    • garter snakes habitat: môi trường sống của rắn garter
    • garter snakes diet: chế độ ăn của rắn garter
  • sự bảo vệ (hành động hoặc trạng thái bảo vệ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...