Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

danger

/'deindʤə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1546

Nghĩa thường dùng

mối nguy danh từ

“There is a danger of flooding in the area.”Có nguy cơ lũ lụt trong khu vực.

Biến thể từ dangers số nhiều
Đồng nghĩa riskhazardperil
Trái nghĩa safetysecurity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danger

/'deindʤə/

danh từ

  • sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
    • to be in danger: bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
    • to be out of danger: thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
    • in danger of one's life: nguy hiểm đến tính mạng
    • to keep out of danger: đứng ở ngoài vòng nguy hiểm, tránh được sự nguy hiểm
  • nguy cơ, mối đe doạ
    • a danger to peace: mối đe doạ cho hoà bình
    • the imperialist war: nguy cơ chiến tranh đế quốc
  • (ngành đường sắt) (như) danger-signal
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being susceptible to harm or injury n. a cause of pain or injury or loss n. a dangerous place

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...