gash
/gæʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15733
Nghĩa thường dùng
vết cắt/rạch dài và sâu
danh từ
“The broken glass left a deep gash on his arm.”Mảnh kính vỡ để lại một vết rạch sâu trên cánh tay anh.
Biến thể từ
gashes số nhiều
gashed quá khứ phân từ
gashed quá khứ
gashing hiện tại phân từ
gashes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gash
/gæʃ/
danh từ
- vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu
- (kỹ thuật) vết cắt, vết khắc, vết rạch
ngoại động từ
- rạch một vết cắt dài và sâu
Định nghĩa tiếng Anh
n a wound made by cutting n a trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation n a strong sweeping cut made with a sharp instrument v cut open