Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gash

/gæʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15733

Nghĩa thường dùng

vết cắt/rạch dài và sâu danh từ

“The broken glass left a deep gash on his arm.”Mảnh kính vỡ để lại một vết rạch sâu trên cánh tay anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gash

/gæʃ/

danh từ

  • vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu
  • (kỹ thuật) vết cắt, vết khắc, vết rạch

ngoại động từ

  • rạch một vết cắt dài và sâu
Định nghĩa tiếng Anh

n a wound made by cutting n a trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation n a strong sweeping cut made with a sharp instrument v cut open

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...