gash
“gashed” là quá khứ phân từ của gash — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“The broken glass left a deep gash on his arm.”Mảnh kính vỡ để lại một vết rạch sâu trên cánh tay anh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gash
/gæʃ/
danh từ
- vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu
- (kỹ thuật) vết cắt, vết khắc, vết rạch
ngoại động từ
- rạch một vết cắt dài và sâu
Định nghĩa tiếng Anh
n a wound made by cutting n a trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation n a strong sweeping cut made with a sharp instrument v cut open